Trang chủ » Tự học kế toán trên Excel » Hướng dẫn làm hàm chuyển từ số sang chữ trong Excel

Hướng dẫn làm hàm chuyển từ số sang chữ trong Excel

Cách chuyển số thành chữ trong Excel là công việc hết sức cần thiết không chỉ đối với các bạn ngành kế toán mà còn với nhiều người dùng Excel khác. Công cụ này đặc biệt hữu ích cho kế toán khi các bạn thực hiện làm phiếu thu hay phiếu chi – Các bạn gõ xong số tiền ngay lập tức dòng bằng chữ sẽ hiện ra diễn giải của số tiền các bạn đã đánh.

Bạn có muốn viết riêng 1 hàm chuyển đổi số sang chữ cho riêng mình không?  Và viết ngay trên phần mềm Excel quen thuộc mình vẫn hàng ngày làm việc. Hôm nay kế toán Hà Nội sẽ hướng dẫn các bạn viết hàm chuyển số sang chữ

1. Khởi động Microsoft Excel
2. Đổi tên 1 Sheet bất kỳ thành Chuso
Do việc nhập các ký tự tiếng việt tại màn hình soạn thảo Code bị lỗi, nên Sheet này có nhiệm vụ chứa toàn bộ các ký tự phục vụ việc chuyển số sang chữ. Với việc những chữ số không cần đưa trực tiếp vào Code mà được để trong Sheet, người sử dụng có thể dễ dàng thay đổi các mã font như: Unicode, VNI, TCVN3 tùy theo thói quen của từng người. Sau khi nhập toàn bộ dữ liệu,  Sheet Chuso sẽ có thông tin như phía dưới.
Chuyen-so-sang-chu-Excel1
3. Nhấn ALT + F11 để bắt đầu Visual Basic Editor
Vào menu Inser\Module
Chuyen-so-sang-chu-Excel
 4. Nhập toàn bộ đoạn mã sau vào
Function ReadNumber(ByVal MyNumber)
Dim VND_Dong, VND_Xu, Temp
Dim DecimalPlace, Count
ReDim Place(9) As String’Tham chieu den cac o trong Sheet  Chuso de lay gia tri
Place(2) =  ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D2″).Value
Place(3) =  ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D3″).Value
Place(4) =  ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D4″).Value
Place(5) =  ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D5″).Value MyNumber = Trim(Str(MyNumber))
DecimalPlace = InStr(MyNumber, “.”)If DecimalPlace > 0 Then
VND_Xu = GetTens(Left(Mid(MyNumber, DecimalPlace + 1) & “00”, 2))
MyNumber = Trim(Left(MyNumber, DecimalPlace – 1))
End IfCount = 1
Do While MyNumber <> “”
Temp = GetHundreds(Right(MyNumber, 3))
If Temp <> “” Then VND_Dong = Temp & Place(Count) & VND_Dong
If Len(MyNumber) > 3 Then
MyNumber = Left(MyNumber, Len(MyNumber) – 3)
Else
MyNumber = “”
End If
Count = Count + 1
Loop
Select Case VND_Dong
Case “”
VND_Dong = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D8″).Value  ‘Khong Dong
Case “One”
VND_Dong = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D9″).Value  ‘Mot Dong
Case Else
VND_Dong = VND_Dong & ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D7″).Value  ‘Dong
End Select
‘Doi voi Xu
Select Case VND_Xu
Case “”
VND_Xu = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D11″).Value  ‘Khong xu
Case “One”
VND_Xu = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D12″).Value  ‘Mot xu
Case Else
VND_Xu = ” và ” & VND_Xu & ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D10″).Value  ‘Xu
End Select
‘Cat bo khoang trang dau tien
VND_Dong = Right(VND_Dong, Len(VND_Dong) – 1)
‘Viet hoa chu cai dau tien
VND_Dong = UCase(Left(VND_Dong, 1)) & Right(VND_Dong, Len(VND_Dong) – 1)
ReadNumber = VND_Dong & VND_Xu
End Function’Chuyen doi so tu 100->999 sang chu
Function GetHundreds(ByVal MyNumber)
Dim Result As String
If Val(MyNumber) = 0 Then Exit Function
MyNumber = Right(“000″ & MyNumber, 3)
‘ Chuyen doi noi hang tram
If Mid(MyNumber, 1, 1) <> “0” Then
Result = GetDigit(Mid(MyNumber, 1, 1)) & ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D6″).Value ‘Tram
End If
‘ Chuyen doi hang chuc
If Mid(MyNumber, 2, 1) <> “0” Then
Result = Result & GetTens(Mid(MyNumber, 2))
Else
Result = Result & GetDigit(Mid(MyNumber, 3))
End If
GetHundreds = Result
End Function’Chuyen doi so tu 10->99 sang chu
Function GetTens(TensText)
Dim Result As String
Result = “”
If Val(Left(TensText, 1)) = 1 Then
‘Gia tri nam trong khoang tu 10->19
Select Case Val(TensText)
‘Tham chieu den O B2 de lay chu: muoi
Case 10: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B2″).Value
Case 11: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B3″).Value
Case 12: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B4″).Value
Case 13: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B5″).Value
Case 14: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B6″).Value
Case 15: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B7″).Value
Case 16: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B8″).Value
Case 17: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B9″).Value
Case 18: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B10″).Value
Case 19: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B11″).Value
Case Else
End Select
Else
‘Gia tri trong khoang tu 20->99
Select Case Val(Left(TensText, 1))
‘Tham chieu den O C2 de lay chu: hai muoi
Case 2: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C2″).Value
Case 3: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C3″).Value
Case 4: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C4″).Value
Case 5: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C5″).Value
Case 6: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C6″).Value
Case 7: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C7″).Value
Case 8: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C8″).Value
Case 9: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C9″).Value
Case Else
End Select
Result = Result & GetDigit(Right(TensText, 1))
End If
GetTens = Result
End Function’Chuyen so tu 1->9 sang chu
Function GetDigit(Digit)
Select Case Val(Digit)
‘Tham chieu den O A2 de lay chu: mot
Case 1: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A2″).Value
‘So hai
Case 2: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A3″).Value
‘So ba
Case 3: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A4″).Value
‘So bon
Case 4: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A5″).Value
‘So nam
Case 5: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A6″).Value
‘So sau
Case 6: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A7″).Value
‘So bay
Case 7: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A8″).Value
‘So tam
Case 8: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A9″).Value
‘So chin
Case 9: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A10″).Value
Case Else: GetDigit = “”
End Select
End Function

5. Quay trở lại màn hình Excel và sử dụng hàm vừa tạoKích nút Save để lưu lại, bạn có thể xem thêm bài viết cách lưu file Excel khi chứa Macro hoặc hàm.

Có 2 cách để sử dụng hàm vừa tạo
– Cách 1:
Cú pháp: =readnumber(Số cần chuyển)
Ví dụ: =readnumber(13456356)
– Cách 2:
Cú pháp: =readnumber(Địa chỉ ô cần chuyển)
Ví dụ: =readnumber(A2)
Nếu bạn nào sau khi đã tạo hàm xong nhưng khi sử dụng thì gặp phải trường hợp giá trị trả về #NAME?thì phải thực hiện theo các bước dưới đây nếu sử dụng Office 2007.

– Kích nút Office Button\Excel Options
– Chọn Trust Center\Trust Center Settings

Chuyen-so-sang-chu-Excel2

 

Chọn Macro Settings\Enable all macros (not recommended; potentially dangerous code can run)

Chuyen-so-sang-chu-Excel3

 

Như vậy bạn đã có một hàm chuyển từ số sang chữ cho riêng mình

CLOSE
CLOSE