Học làm kế toán tổng hợp
Học làm kế toán thuế
Học làm kế toán trên phần mềm
Học làm kế toán trên Excel








Nguyên Lý Kế Toán

Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán theo quyết định 48 và thông tư 200

giảm 50% học phí

Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán theo chế độ kế toán quyết định 48 và thông tư 200 đều giống nhau, gồm 5 nhóm:

+ Chỉ tiêu lao động tiền lương;
+ Chỉ tiêu hàng tồn kho;
+ Chỉ tiêu bán hàng;
+ Chỉ tiêu tiền tệ;
+ Chỉ tiêu TSCĐ.
 

 DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

TT TÊN CHỨNG TỪ SỐ HIỆU TÍNH CHẤT
      BB (*) HD (*)
  A- CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH 48 và TT 200
  I- Lao động tiền lương      
1 Bảng chấm công 01a-LĐTL   x
2 Bảng chấm công làm thêm giờ 01b-LĐTL   x
3 Bảng thanh toán tiền lương 02-LĐTL   x
4 Bảng thanh toán tiền thưởng 03-LĐTL   x
5 Giấy đi đường 04-LĐTL   x
6 Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành 05-LĐTL   x
7 Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ 06-LĐTL   x
8 Bảng thanh toán tiền thuê ngoài 07-LĐTL   x
9 Hợp đồng giao khoán 08-LĐTL   x
10 Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán 09-LĐTL   x
11 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương 10-LĐTL   x
12 Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội 11-LĐTL   x
  II- Hàng tồn kho      
1 Phiếu nhập kho 01-VT   x
2 Phiếu xuất kho 02-VT   x
3 Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá 03-VT   x
4 Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ 04-VT   x
5 Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá 05-VT   x
6 Bảng kê mua hàng 06-VT   x
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ 07-VT   x
  III- Bán hàng      
1 Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi 01-BH   x
2 Thẻ quầy hàng 02-BH   x
3 Bảng kê mua lại cổ phiếu (chỉ có ở QĐ 48) 03-BH   x
4 Bảng kê bán cổ phiếu (chỉ có ở QĐ 48) 04-BH   x
  IV- Tiền tệ      
1 Phiếu thu 01-TT x  
2 Phiếu chi 02-TT x  
3 Giấy đề nghị tạm ứng 03-TT   x
4 Giấy thanh toán tiền tạm ứng 04-TT   x
5 Giấy đề nghị thanh toán 05-TT   x
6 Biên lai thu tiền 06-TT x  
7 Bảng kê vàng, bạc, kim khí quý, đá quý 07-TT   x
8 Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND) 08a-TT   x
9 Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng, bạc, kim khí quý, đá quý) 08b-TT   x
10 Bảng kê chi tiền 09-TT   x
  V- Tài sản cố định      
1 Biên bản giao nhận TSCĐ 01-TSCĐ   x
2 Biên bản thanh lý TSCĐ 02-TSCĐ   x
3 Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành 03-TSCĐ   x
4 Biên bản đánh giá lại TSCĐ 04-TSCĐ   x
5 Biên bản kiểm kê TSCĐ 05-TSCĐ   x
6 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ 06-TSCĐ   x
  B- CHỨNG TỪ BAN HÀNH THEO CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT KHÁC
1 Giấy chứng nhận nghỉ ốm hưởng BHXH     x
2 Danh sách người nghỉ hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản     x
3 Hoá đơn Giá trị gia tăng 01GTKT-3LL x  
4 Hoá đơn bán hàng thông thường 02GTGT-3LL x  
5 Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ 03 PXK-3LL x  
6 Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý 04 HDL-3LL x  
7 Hoá đơn dịch vụ cho thuê tài chính 05 TTC-LL x  
8 Bảng kê thu mua hàng hoá mua vào không có hoá đơn 04/GTGT x  
9 ……………………..      
Ghi chú:
(*) BB: Mẫu bắt buộc
(*) HD: Mẫu hướng dẫn
Trong đó:

Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền gồm: Phiếu thu, phiếu chi, séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí, trái phiếu, tín phiếu, công trái, các loại hoá đơn bán hàng và mẫu chứng từ bắt buộc khác. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định. Đơn vị kế toán phải thực hiện đúng về biểu mẫu, nội dung, phương pháp ghi các chỉ tiêu và áp dụng thống nhất cho các đơn vị kế toán hoặc từng đơn vị kế toán cụ thể.
Mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn là mẫu chứng từ kế toán do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định; ngoài các nội dung quy định trên mẫu, đơn vị kế toán có thể bổ sung thêm chỉ tiêu hoặc thay đổi hình thức mẫu biểu cho phù hợp với việc ghi chép và yêu cầu quản lý của đơn vị.

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)
Chia sẻ bạn bè
giam 50% hoc phi