Trang chủ » Định khoản hạch toán » Các tài khoản thường dùng trong kế toán

Các tài khoản thường dùng trong kế toán

Các tài khoản thường dùng trong kế toán là những tài khoản nào? Rất nhiều bạn sinh viên kế toán – tài chính có câu hỏi đó. Lớp học kế toán tổng hợp xin chia sẻ với các bạn Các tài khoản kế toán thường dùng trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam.

 

 

Loại

TK
cấp 1

TK
cấp 2

Tên Tài khoản

Tài
sản
ngắn
hạn

111

Tiền mặt

1111

Tiền Việt Nam

1112

 Ngoại tệ

1113

Do tính thanh khoản cao tức khả năng thanh toán cao nên vàng bạc, kim khí quý đá quý được đưa vào Tiền.

112

Tiền gửi Ngân hàng

1121

Tiền Việt Nam

131

 Phải thu Khách hàng

131A
1311

Việc theo dõi Công nợ cho từng KH mà ở đây chúng ta có thể tự lập ra các
TK cấp 2 chi tiết cho từng đối tượng khách hàng

133

Thuế GTGT được khấu trừ

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa dịch vụ

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCD

138

Phải thu khác

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

1388

Phải thu khác

141

Tạm ứng(Nội bộ) – Tạm ứng tiền cho NV đi công tác, mua hàng,…

141A
1411

Để theo dõi cho từng đối tượng thực hiện tạm ứng thì kế toán có thể tự lập
ra các TK cấp 2 để chi tiết cho từng NV ứng tiền

142

CP trả trước Ngắn hạn – VD việc DN chúng ta thuê nhà làm VP với thời gian
là 12 tháng và đã thanh toán 1 lần hết tổng số tiền thuê trong 12 tháng.

152

Nguyên liệu, vật liệu – Xuất hiện với DNSX – là một trong những yếu tố đầu
vào cho việc sản xuất sản phẩm

152A
152B

NVL được thực hiện không phải chỉ có 1 loại, mà có thể có rất nhiều loại,..
Để theo dõi và kiểm soát chúng – thực hiện chi tiết cho từng đối tượng

153

CCDC – phục vụ cho hdkd của DN. Chúng ta cần các công cụ: máy vi tính,
máy chiếu,…

154

CP SXKDDD – DN DV SX XD.
Phục vụ cho việc tính giá thành sản phẩm, dịch vụ, công trình XD
Chi tiết để theo dõi từng đối tượng

155

Thành phẩm – DNSX – Kết quả của quá trình sản xuất là tạo Thành phẩm

156

Hàng hóa – DNTM

Tài
sản
dài
hạn

211

Tài sản cố định

2111

TSCDHH- TS mang hình thái, vật chất cụ thể. VD: Xe ô tô,
dây truyền máy móc thiết bị,…

2112

Phục vụ cho hdsxkd, DN cần có 1 TSCD, nhưng vốn không cho phép mua
Đi thuê TSCD đó từ DN khác( Đó là những TSCD mà bên cho thuê chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu TSCD đó cho DN. Cuối thời hạn thuê bên thuê có thể mua lại TSCD này

2113

TSCDVH- TS không mang hình thái, vật chất cụ thể. VD: Bằng phát minh
sáng chế, quyền sử dụng đất, phần mềm kế toán

214

Hao mòn TSCD

2141

Hao mòn TSCD HH – phản ánh phần giá trị của TSCD đã được chuyển
dịch vào việc thực hiện CP phục vụ cho hdkd của DN

242

CP trả trước dài hạn – CP đã được chi trả cho nhà cung cấp > 1 năm TC

Nợ
Phải
trả

311

Nợ ngắn hạn < 1 năm TC

331

Phải trả cho người bán – khi mua hàng chưa TT cho nhà cung cấp

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước

3331

Thuế GTGT phải nộp

33311

Thuế GTGT đầu ra – khi thực hiện Bán hàng hóa/ Thành phẩm/ dịch vụ

33312

Thuế GTGT hàng Nhập khẩu
TH DN không thực hiện Nhập khẩu HH, thì không nhất thiết chúng ta phải hạch toánchi tiết trên TK cấp 3. Mà có thể thực hiện luôn trên TK cấp 2 cho việc phản ánh thuế GTGT đầu ra

3332

Thuế TTDB- Có biểu thuế riêng đánh vào những HH không khuyến khích dùng. VD: rượu, bia, thuốc lá,…

3333

Thuế Xuất, nhập khẩu – có biểu thuế riêng cho từng mặt hàng. VD: dụng cụ y tế: 0%; Máy Điều hòa: 30%

3334

Thuế TNDN – dựa vào tờ khai nộp thuế. Xác định số thuế TNDN phải nộp
vào Ngân sách Nhà Nước

3335

Thuế TNCN – đánh vào cá nhân có thu nhập cao

3336

Thuế Tài Nguyên – đánh vào những DN dhkd có ảnh hưởng đến môi trường
VD: DN sx đồ nhựa

3338

Thuế khác – Thuế Môn Bài
Khi nhắc đến Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước chúng ta phải nhớ tới TK 333

334

Phải trả người Lao động – Tiền lương

338

Phải trả, phải nộp khác

3381

TS thừa chờ xử lý – kiểm kê VTHH thấy thừa

3382

BHYT – DN phải đóng hoàn toàn 2% – thực hiện có tổ chức Công đoàn
DK để thành lập tổ chức Công đoàn – DN có > 50 lao động

3383

BHXH – bắt buộc DN phải đóng

3384

BHYT – bắt buộc DN phải đóng

3389

BHTN – DN buộc phải trích lập nếu có ≥ 10 lao động

3387

Doanh thu chưa thực hiện
Khi nhắc đến các khoản phải trả, phải nộp các bạn nhớ tới TK đầu 3

Vốn
chủ
sở
hữu

411

Nguồn vốn kinh doanh

4111

Vốn đầu tư Chủ sở hữu – Giấy phép Đăng ký kinh doanh

4112

Thặng dư vốn cổ phần

4118

Vốn khác
TH DN đăng ký trên GP DKKD số vốn là 1,8tỷ. Nhưng thực tế mới chỉ đưa vào 1tỷ. Vậy số còn lại kế toán hạch toán ntn – số vốn thiếu đó sẽ sử lý ntn. Cách xử lý:

TH 1

DN là Cty TNHH: Số chưa đưa vào sẽ được phản ánh trên TK 138. Và nếu DN có thực hiện vay tiền cho hdkd thì chi phí lãi vay không được tính vào Chi phí tính thuế

TH 2

DN là Cty CP với số vốn góp thực hiện bởi các cổ đông: số vốn thiếu đó
các Cổ đông phải thực hiện đóng góp trong thời gian 90 ngày
TH DN vay tiền để hdkd thì số lãi vay phải trả thuộc về trách nhiệm của các
Cổ đông còn thiếu Nợ vốn góp. Và tiền lãi vay cũng không được đưa vào CP
TH quá 90 ngày những Cổ đông chưa góp đủ vốn theo Biên bản góp vốn
không được nhận cổ phần, cổ tức mà chỉ được nhận trên số vốn đã góp

421

Lợi nhuận chưa phân phối

4211

Lợi nhuận chưa phân phối năm trước

4212

Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

5111

Doanh thu bán hàng hóa

5112

Doanh thu bán Thành phẩm

5113

Doanh thu cung cấp dịch vụ

515

Doanh thu hoạt động Tài chính – Khoản LN thu được từ hd liên quan đến Tiền

521

Các khoản giảm trừ Doanh thu

5211

CKTM – Với những KH mua hàng với số lượng lớn

5212

HB bị trả lại – Với những hàng hóa sai về chủng loại, chất lượng,….

5213

Giảm giá hàng bán – Với những HH bị lỗi mốt, sắp hết date,.. Nhưng vẫn sử dụng được DN cần tiêu thụ những HH này – thực hiện giảm giá
TK đầu 5 là Doanh thu và các khoản giảm trừ Doanh thu

632

Giá vốn hàng bán

635

CP hoạt động TC

642

CP Quản lý DN

6421

CPBH: CP thực hiện để bán được hàng

6422

BHXH – bắt buộc DN phải đóng
TK đầu 6 là Chi phí sản xuất kinh doanh

711

Thu nhập khác – tất cả những thu nhập ở dạng bất thường(ngoài các khoản thu từ những sp, hh, dvu đã đăng ký qua các ngành nghề kinh doanh trên GP DKKD

811

Chi phí khác –

821

Chi phí Thuế TNDN
TK đầu 5; 7 là: Doanh thu, Doanh thu khác
TK đầu 6; 8 là: Chi phí, Chi phí khác

911

Xác định kết quả kinh doanh – Tập hợp Tổng DT và Tổng CP